Danh Mục Kỹ Thuật

TT
TT 43
                   DANH MỤC KỸ THUẬT
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT                        
    A B C D
    I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC        
A. TUẦN HOÀN
1. 1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ x x x
2. 2 Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng x x x
3. 3 Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục  ≤ 8 giờ x x x
4. 10 Chăm sóc catheter tĩnh mạch x x x
5. 28 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ x x x x
B. HÔ HẤP
6. 57 Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ) x x x x
7. 58 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤8 giờ) x x x x
8. 64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em x x x x
9. 65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x
10. 66 Đặt ống nội khí quản x x x
11. 86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) x x x x
12. 157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn x x x x
13. 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản x x x x
 C. THẬN – LỌC MÁU
14. 160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang x x x x
 Đ. TIÊU HOÁ
15. 215 Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa x x x
16. 218 Rửa dạ dày cấp cứu x x x x
E. TOÀN THÂN
17. 251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch

(một lần chọc kim qua da)

x x x x
18. 252 Truyền thuốc dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ x x x x
19. 258 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ x x x
20. 269 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn x x x x
21. 270 Ga rô hoặc băng ép cầm máu x x x x
22. 275 Băng bó vết thương x x x x
23. 276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương x x x x
24. 277 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng x x x x
25. 281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) x x x x
G. XÉT NGHIỆM
26. 290 Xét nghiệm cồn trong hơi thở x x
 II. NỘI KHOA        
A. HÔ HẤP        
27. 32 Khí dung thuốc giãn phế quản x x x x
B. TIM MẠCH
28. 85 Điện tim thường x x x x
C. THẦN KINH
29. 141 Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ x x
30. 142 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ x x
31. 148 Đo điện cơ bằng điện cực kim x x
32. 150 Hút đờm hầu họng x x x x
33. 164 Theo dõi SPO liên tục tại giường x x x
D. THẬN TIẾT NIỆU
34. 188 Đặt sonde bang quang x x x
35. 195 Đo lượng nước tiểu 24 giờ x x x
Đ. TIÊU HÓA
36. 244 Đặt ống thông dạ dày x x x x
37. 313 Rửa dạ dày cấp cứu x x x
38. 314 Siêu âm ổ bụng x x x
39. 335 Test thở C13 tìm H.Pylori x x
40. 336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân x x x
X. NGOẠI KHOA
B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
41. 164 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản x x x x
D. TIÊU HÓA
7. Tầng sinh môn
42. 555 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản x x x
43. 565 Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn x x x
G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác 
44. 954 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu x x x
 XIII. PHỤ SẢN        
A.  SẢN KHOA
45. 23 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa x x x
46. 41 Khám thai x x x x
B. PHỤ KHOA
47. 148 Lấy dị vật âm đạo (không cắm sâu vào thành âm đạo) x x x
48. 165 Khám phụ khoa x x x x
XIV. MẮT        
49. 112 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi x x x
50. 174 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt x x x
51. 200 Lấy dị vật kết mạc x x x x
52. 202 Lấy calci kết mạc x x x x
53. 203 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản x x x x
54. 206 Bơm rửa lệ đạo x x x x
55. 208 Thay băng vô khuẩn x x x x
56. 209 Tra thuốc nhỏ mắt x x x x
57. 210 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi x x x x
58. 211 Rửa cùng đồ x x x x
59. 212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu x x x x
60. 213 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) x x x
61. 214 Bóc giả mạc x x x
62. 218 Soi đáy mắt trực tiếp x x x x
63. 222 Theo dõi nhãn áp 3 ngày x x x x
64. 223 Khám lâm sàng mắt x x x x
65. 250 Test thử cảm giác giác mạc x x x
66. 251 Test phát hiện khô mắt x x x
67. 252 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm x x x
68. 255 Đo nhãn áp (Maclakov) x x x
69. 256 Đo sắc giác x x x
70. 257 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) x x x
71. 258 Đo khúc xạ máy x x x
72. 259 Đo khúc xạ giác mạc Javal x x x
73. 260 Đo thị lực x x x x
74. 262 Đo độ lác x x x
XV. TAI – MŨI – HỌNG        
A. TAI – TAI THẦN KINH
75. 58 Làm thuốc tai x x x x
76. 59 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài x x x x
B. MŨI-XOANG
77. 142 Cầm máu mũi bằng Merocel x x x
78. 145 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) x x x x
C. HỌNG-THANH QUẢN        
79. 212 Lấy dị vật họng miệng x x x x
80. 226 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê x x x
XVI. RĂNG – HÀM – MẶT        
81. 41 Điều trị viêm quanh răng x x x  
82. 42 Chích áp xe lợi x x x
83. 43 Lấy cao răng x x x x
84. 68 Điều trị sâu  ngà rang phục hồi bằng composite x x x
85. 70 Điều trị sâu ngà rang phục hồi bằng GlassIonomer Cement x x x x
86. 71 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement x x x
87. 72 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x
88. 73 Phục hồi thân rang có sử dụng pin ngà x x x
89. 82 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x
90. 83 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x x
91. 84 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x
92. 104 Chụp nhựa x x x
93. 105 Chụp kim loại x x x
94. 106 Chụp hợp kim thường cẩn nhựa x x x
95. 107 Chụp hợp kim thường cẩn sứ x x x
96. 109 Chụp sứ toàn phần x x x
97. 112 Cầu nhựa x x x
98. 113 Cấu hợp kim thường x x x
99. 114 Cầu kim loại cẩn nhựa x x x
100. 115 Cầu kim loại cẩn sứ x x x
101. 118 Cầu sứ toàn phần x x x
102. 127 Veneer Composite gián tiếp x x x
103. 139 Sửa hàm giả gãy x x x x
104. 140 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp x x x x
105. 141 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x x x x
106. 142 Điệm hàm nhựa thường x x x x
107. 203 Nhổ răng vĩnh viễn x x x
108. 204 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x
109. 205 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x
110. 213 Cắt lợi xơ cho răng mọc x x x x
111. 214 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x
112. 221 Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x
113. 223 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp x x x
114. 224 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x
115. 225 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x
116. 226 Trám bít hố rãnh bằngGlassIonomer Cement x x x x
117. 227 Hàn răng không sang chấn x x x x
118. 228 Phòng ngữ sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x
119. 230 Điều trị rang sữa viêm tủy có hồi phục x x x
120. 232 Điều trị tủy rang sữa x x x
121. 233 Điều trị đóng cuốn răng bằng Canxi hydroxit x x x
122. 236 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cemnet x x x
123. 237 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x
124. 238 Nhổ răng sữa x x x x
125. 239 Nhổ chân răng sữa x x x x
126. 241 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) x x x
127. 301 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x
128. 335 Nắn sai khớp thái dương hàm (chỉ thực hiện trong giai đoạn sớm) x x x
XVIII. ĐIỆN QUANG        
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN        
1. Siêu âm đầu, cổ
129. 1 Siêu âm tuyến giáp x x x
130. 2 Siêu âm các tuyến nước bọt x x x
131. 3 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt x x
3. Siêu âm ổ bụng
132. 15 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) x x x
133. 16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) x x x
134. 18 Siêu âm tử cung phần phụ x x x
135. 20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) x x x
136. 23 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) x x
137. 24 Siêu âm Doppler động mạch thận x x
138. 26 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) x x
4. Siêu âm sản phụ khoa
139. 30 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng x x x
140. 31 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo x x x
141. 33 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo x x
142. 34 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu x x x
143. 35 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa x x x
144. 36 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối x x x
6. Siêu âm tim, mạch máu
145. 45 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới x x
146. 48 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ x x
7. Siêu âm vú
147. 54 Siêu âm tuyến vú hai bên x x
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
148. 58 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên x x
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
149. 67 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng x x x x
150. 68 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng x x x x
151. 69 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao x x x x
152. 70 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến x x x x
153. 71 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng x x x
154. 72 Chụp Xquang Blondeau x x x x
155. 73 Chụp Xquang Hirtz x x x x
156. 74 Chụp Xquang hàm chếch một bên x x x
157. 75 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến x x x
158. 76 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng x x x x
159. 78 Chụp Xquang Schuller x x x
160. 79 Chụp Xquang Stenvers x x x
161. 80 Chụp Xquang khớp thái dương hàm x x x
162. 81 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) x x x x
163. 82 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) x x x
164. 85 Chụp Xquang mỏm trâm x x x
165. 86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng x x x x
166. 87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên x x x
167. 88 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế x x x
168. 89 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 x x x
169. 90 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch x x x x
170. 91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng x x x x
171. 92 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên x x x x
172. 93 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng x x x x
173. 94 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn x x x
174. 95 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze x x x
175. 96 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng x x x
176. 97 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên x x x
177. 98 Chụp Xquang khung chậu thẳng x x x x
178. 99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch x x x x
179. 100 Chụp Xquang khớp vai thẳng x x x x
180. 101 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch x x x
181. 102 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng x x x x
182. 103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng x x x x
183. 104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
184. 105 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) x x x x
185. 106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng x x x x
186. 107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
187. 108 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
188. 109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên x x x x
189. 110 Chụp Xquang khớp háng nghiêng x x x
190. 111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng x x x x
191. 112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
192. 113 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè x x x
193. 114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng x x x x
194. 115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
195. 116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
196. 117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng x x x x
197. 119 Chụp Xquang ngực thẳng x x x x
198. 120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên x x x x
199. 121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng x x x
200. 122 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch x x x
201. 123 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn x x x x
202. 125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng x x x x
XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG        
E. MẮT        
203. 82 Đo sắc giác x x x
204. 83 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) x x x
205. 84 Đo khúc xạ máy x x x
206. 85 Đo khúc xạ giác mạc Javal x x x
207. 92 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) x x x x
208. 93 Đo thị lực x x x x
G. CƠ XƯƠNG KHỚP        
XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU        
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
209. 1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động x x x
210. 4 Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay x x x x
211. 5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động x x x
212. 8 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động x x x
213. 11 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động x x x
214. 13 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động x x x
215. 21 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) x x x x
216. 22 Nghiệm pháp dây thắt x x x x
217. 24 Bán định lượng D-Dimer x x x
B. SINH HÓA HUYẾT HỌC
218. 92 Đo huyết  sắc tố niệu x x x
219. 116 Định lượng Ferritin x x
220. 117 Định lượng sắt huyết thanh x x x
C. TẾ BÀO HỌC
221. 121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) x x x
222. 125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) x x x
223. 138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) x x x x
224. 139 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) x x x
225. 143 Máu lắng (bằng máy tự động) x x x
226. 149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) x x x x
227. 151 Cặn Addis x x x
228. 154 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học x x x
229. 160 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm x x x
230. 161 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế x x x
231. 164 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) x x x
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
232. 268 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật ống nghiệm) x x x
233. 279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) x x x
234. 283 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) x x x
XXIII. HÓA SINH        
A. MÁU
235. 3 Định lượng Acid Uric x x x
236. 7 Định lượng Albumin x x x
237. 9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) x x x
238. 10 Đo hoạt độ Amylase x x x
239. 11 Định lượng Amoniac ( NH3) x x
240. 13 Định lượng Anti CCP x
241. 18  Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) x x
242. 19 Đo hoạt độ ALT (GPT) x x x
243. 20 Đo hoạt độ AST (GOT) x x x
244. 24 Định lượng hCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) x x
245. 25 Định lượng Bilirubin trực tiếp x x x
246. 26 Định lượng Bilirubin gián tiếp x x x
247. 27 Định lượng Bilirubin toàn phần x x x
248. 29 Định lượng Calci toàn phần x x x
249. 30 Định lượng Calci ion hoá x x x
250. 32 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) x x
251. 33 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) x x
252. 34 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) x x
253. 39 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) x x
254. 40 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) x x x
255. 41 Định lượng Cholesterol toàn phần x x x
256. 42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) x x
257. 43 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) x x
258. 45 Định lượng C-Peptid x x x
259. 46 Định lượng Cortisol x x
260. 48 Định lượng bổ thể C3 x x
261. 49 Định lượng bổ thể C4 x x
262. 50 Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) x x x
263. 51 Định lượng Creatinin x x x
264. 52 Định lượng Cyfra 21- 1 x x
265. 56 Định lượng Digoxin x x
266. 58 Điện giải đồ (Na, K, Cl) x x x
267. 61 Định lượng Estradiol x x
268. 63 Định lượng Ferritin x x
269. 65 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) x x
270. 68 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) x x
271. 69 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) x x
272. 75 Định lượng Glucose x x x
273. 76 Định lượng Globulin x x x
274. 77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) x x x
275. 81 Định lượng HbsAg (HbsAg Quantitative) x
276. 189 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) x x
277. 83 Định lượng HbA1c x x x
278. 84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) x x x
279. 112 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) x x x
280. 133 Định lượng Protein toàn phần x x x
281. 139 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) x x
282. 142 Định lượng RF (Reumatoid Factor) x x
283. 143 Định lượng Sắt x x x
284. 147 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) x x
285. 148 Định lượng T4 (Thyroxine) x x
286. 158 Định lượng Triglycerid x x x
287. 160 Định lượng Troponin Ths x x
288. 162 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) x x
289. 166 Định lượng Urê x x x
B. NƯỚC TIỂU
290. 172 Điện giải niệu (Na, K, Cl) x x x x
291. 173 Định tính Amphetamin (test nhanh) x x x
292. 174 Định lượng Amphetamine x x x
293. 175 Đo hoạt độ Amylase x x x x
294. 176 Định lượng Axit Uric x x x
295. 179 Định tính beta hCG (test nhanh) x x x
296. 180 Định lượng Canxi x x x
297. 183 Định lượng Cortisol x x
298. 184 Định lượng Creatinin x x x x
299. 187 Định lượng Glucose x x x x
300. 188 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) x x x x
301. 193 Định tính Opiate (test nhanh) x x x x
302. 194 Định tính Morphin (test nhanh) x x x x
303. 195 Định tính Codein (test nhanh) x x x
304. 196 Định tính Heroin (test nhanh) x x x x
305. 197 Định lượng Phospho x x x
306. 198 Định tính Phospho hữu cơ x x x x
307. 201 Định lượng Protein x x x
308. 202 Định tính Protein Bence -jones x x x x
309. 205 Định lượng Ure x x x x
310. 206 Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động) x x x x
D. THỦY DỊCH MẮT 
E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
XXIV. VI SINH        
A. VI KHUẨN      
6. Các vi khuẩn khác
311. 98 Treponema pallidum test nhanh x x x x
B. VIRUS
1. Virus chung
312. 108 Virus test nhanh x x x x
2. Hepatitis virus
313. 117 HBsAg test nhanh x x x x
314. 119 HBsAg miễn dịch tự động x x
315. 122 HBsAb test nhanh x x x
316. 124 HBsAb định lượng x x
317. 126 HBc IgM miễn dịch tự động x x
318. 127 HBcAb test nhanh x x x x
319. 129 HBc total miễn dịch tự động x x
320. 130 HBeAg test nhanh x x x x
321. 132 HBeAg miễn dịch tự động x x
322. 133 HBeAb test nhanh x x x x
323. 135 HBeAb miễn dịch tự động x x
324. 144 HCV Ab test nhanh x x x
325. 146 HCV Ab miễn dịch tự động x x
326. 148 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động x x
327. 149 HCV Core Ag miễn dịch tự động x x
328. 155 HAV Ab test nhanh x x x
329. 157 HAV IgM miễn dịch tự động x x
330. 163 HEV Ab test nhanh x x x
331. 164 HEV IgM test nhanh x x x
332. 166 HEV IgM miễn dịch tự động x x
333. 168 HEV IgG miễn dịch tự động x x x x
4. Dengue virus
334. 183 Dengue virus NS1Ag test nhanh x x x x
335. 184 Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh x x x
336. 185 Dengue virus IgA test nhanh x x x x
337. 187 Dengue virus IgM/IgG test nhanh x x x
C. KÝ SINH TRÙNG
1. Ký sinh trùng trong phân x
338. 264 Hồng cầu trong phân test nhanh x x x x
2. Ký sinh trùng trong máu
339. 284 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi x x x
340. 289 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính x x x
341. 291 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh x x x
342. 299. Toxoplasma IgM miễn dịch tự động x x x
343. 301. Toxoplasma IgG miễn dịch tự động x x x
4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác
344. 317 Trichomonas vaginalis soi tươi x x x  
345. 318 Trichomonas vaginalis nhuộm soi x x x
XXVIII. GIẢI PHẪU TẠO HÌNH THẨM MỸ
A. TẠO HÌNH  VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ        
5. Vùng tai        
346. 136 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai x x x x

 

TT
TT 43
                   DANH MỤC KỸ THUẬT
PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT                        
    A B C D
    I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC        
A. TUẦN HOÀN
1. 1 Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ x x x
2. 2 Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng x x x
3. 3 Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục  ≤ 8 giờ x x x
4. 10 Chăm sóc catheter tĩnh mạch x x x
5. 28 Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ x x x x
B. HÔ HẤP
6. 57 Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ) x x x x
7. 58 Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤8 giờ) x x x x
8. 64 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em x x x x
9. 65 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ x x x x
10. 66 Đặt ống nội khí quản x x x
11. 86 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) x x x x
12. 157 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn x x x x
13. 158 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản x x x x
 C. THẬN – LỌC MÁU
14. 160 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang x x x x
 Đ. TIÊU HOÁ
15. 215 Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa x x x
16. 218 Rửa dạ dày cấp cứu x x x x
E. TOÀN THÂN
17. 251 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch

(một lần chọc kim qua da)

x x x x
18. 252 Truyền thuốc dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ x x x x
19. 258 Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ x x x
20. 269 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn x x x x
21. 270 Ga rô hoặc băng ép cầm máu x x x x
22. 275 Băng bó vết thương x x x x
23. 276 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương x x x x
24. 277 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng x x x x
25. 281 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) x x x x
G. XÉT NGHIỆM
26. 290 Xét nghiệm cồn trong hơi thở x x
 II. NỘI KHOA        
A. HÔ HẤP        
27. 32 Khí dung thuốc giãn phế quản x x x x
B. TIM MẠCH
28. 85 Điện tim thường x x x x
C. THẦN KINH
29. 141 Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ x x
30. 142 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ x x
31. 148 Đo điện cơ bằng điện cực kim x x
32. 150 Hút đờm hầu họng x x x x
33. 164 Theo dõi SPO liên tục tại giường x x x
D. THẬN TIẾT NIỆU
34. 188 Đặt sonde bang quang x x x
35. 195 Đo lượng nước tiểu 24 giờ x x x
Đ. TIÊU HÓA
36. 244 Đặt ống thông dạ dày x x x x
37. 313 Rửa dạ dày cấp cứu x x x
38. 314 Siêu âm ổ bụng x x x
39. 335 Test thở C13 tìm H.Pylori x x
40. 336 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân x x x
X. NGOẠI KHOA
B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
41. 164 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản x x x x
D. TIÊU HÓA
7. Tầng sinh môn
42. 555 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản x x x
43. 565 Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu môn x x x
G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác 
44. 954 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu x x x
 XIII. PHỤ SẢN        
A.  SẢN KHOA
45. 23 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa x x x
46. 41 Khám thai x x x x
B. PHỤ KHOA
47. 148 Lấy dị vật âm đạo (không cắm sâu vào thành âm đạo) x x x
48. 165 Khám phụ khoa x x x x
XIV. MẮT        
49. 112 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi x x x
50. 174 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt x x x
51. 200 Lấy dị vật kết mạc x x x x
52. 202 Lấy calci kết mạc x x x x
53. 203 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản x x x x
54. 206 Bơm rửa lệ đạo x x x x
55. 208 Thay băng vô khuẩn x x x x
56. 209 Tra thuốc nhỏ mắt x x x x
57. 210 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi x x x x
58. 211 Rửa cùng đồ x x x x
59. 212 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu x x x x
60. 213 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) x x x
61. 214 Bóc giả mạc x x x
62. 218 Soi đáy mắt trực tiếp x x x x
63. 222 Theo dõi nhãn áp 3 ngày x x x x
64. 223 Khám lâm sàng mắt x x x x
65. 250 Test thử cảm giác giác mạc x x x
66. 251 Test phát hiện khô mắt x x x
67. 252 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm x x x
68. 255 Đo nhãn áp (Maclakov) x x x
69. 256 Đo sắc giác x x x
70. 257 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) x x x
71. 258 Đo khúc xạ máy x x x
72. 259 Đo khúc xạ giác mạc Javal x x x
73. 260 Đo thị lực x x x x
74. 262 Đo độ lác x x x
XV. TAI – MŨI – HỌNG        
A. TAI – TAI THẦN KINH
75. 58 Làm thuốc tai x x x x
76. 59 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài x x x x
B. MŨI-XOANG
77. 142 Cầm máu mũi bằng Merocel x x x
78. 145 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) x x x x
C. HỌNG-THANH QUẢN        
79. 212 Lấy dị vật họng miệng x x x x
80. 226 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê x x x
XVI. RĂNG – HÀM – MẶT        
81. 41 Điều trị viêm quanh răng x x x  
82. 42 Chích áp xe lợi x x x
83. 43 Lấy cao răng x x x x
84. 68 Điều trị sâu  ngà rang phục hồi bằng composite x x x
85. 70 Điều trị sâu ngà rang phục hồi bằng GlassIonomer Cement x x x x
86. 71 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement x x x
87. 72 Phục hồi cổ răng bằng Composite x x x
88. 73 Phục hồi thân rang có sử dụng pin ngà x x x
89. 82 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc x x x
90. 83 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt x x x x
91. 84 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) x x x
92. 104 Chụp nhựa x x x
93. 105 Chụp kim loại x x x
94. 106 Chụp hợp kim thường cẩn nhựa x x x
95. 107 Chụp hợp kim thường cẩn sứ x x x
96. 109 Chụp sứ toàn phần x x x
97. 112 Cầu nhựa x x x
98. 113 Cấu hợp kim thường x x x
99. 114 Cầu kim loại cẩn nhựa x x x
100. 115 Cầu kim loại cẩn sứ x x x
101. 118 Cầu sứ toàn phần x x x
102. 127 Veneer Composite gián tiếp x x x
103. 139 Sửa hàm giả gãy x x x x
104. 140 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp x x x x
105. 141 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp x x x x
106. 142 Điệm hàm nhựa thường x x x x
107. 203 Nhổ răng vĩnh viễn x x x
108. 204 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay x x x
109. 205 Nhổ chân răng vĩnh viễn x x x
110. 213 Cắt lợi xơ cho răng mọc x x x x
111. 214 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới x x x
112. 221 Điều trị viêm quanh thân răng cấp x x x
113. 223 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp x x x
114. 224 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp x x x
115. 225 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant x x x
116. 226 Trám bít hố rãnh bằngGlassIonomer Cement x x x x
117. 227 Hàn răng không sang chấn x x x x
118. 228 Phòng ngữ sâu răng với thuốc bôi bề mặt x x x
119. 230 Điều trị rang sữa viêm tủy có hồi phục x x x
120. 232 Điều trị tủy rang sữa x x x
121. 233 Điều trị đóng cuốn răng bằng Canxi hydroxit x x x
122. 236 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cemnet x x x
123. 237 Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn x x x
124. 238 Nhổ răng sữa x x x x
125. 239 Nhổ chân răng sữa x x x x
126. 241 Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám) x x x
127. 301 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt x x x
128. 335 Nắn sai khớp thái dương hàm (chỉ thực hiện trong giai đoạn sớm) x x x
XVIII. ĐIỆN QUANG        
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN        
1. Siêu âm đầu, cổ
129. 1 Siêu âm tuyến giáp x x x
130. 2 Siêu âm các tuyến nước bọt x x x
131. 3 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt x x
3. Siêu âm ổ bụng
132. 15 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) x x x
133. 16 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) x x x
134. 18 Siêu âm tử cung phần phụ x x x
135. 20 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) x x x
136. 23 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) x x
137. 24 Siêu âm Doppler động mạch thận x x
138. 26 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) x x
4. Siêu âm sản phụ khoa
139. 30 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng x x x
140. 31 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo x x x
141. 33 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo x x
142. 34 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu x x x
143. 35 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa x x x
144. 36 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối x x x
6. Siêu âm tim, mạch máu
145. 45 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới x x
146. 48 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ x x
7. Siêu âm vú
147. 54 Siêu âm tuyến vú hai bên x x
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
148. 58 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên x x
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
149. 67 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng x x x x
150. 68 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng x x x x
151. 69 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao x x x x
152. 70 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến x x x x
153. 71 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng x x x
154. 72 Chụp Xquang Blondeau x x x x
155. 73 Chụp Xquang Hirtz x x x x
156. 74 Chụp Xquang hàm chếch một bên x x x
157. 75 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến x x x
158. 76 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng x x x x
159. 78 Chụp Xquang Schuller x x x
160. 79 Chụp Xquang Stenvers x x x
161. 80 Chụp Xquang khớp thái dương hàm x x x
162. 81 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) x x x x
163. 82 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) x x x
164. 85 Chụp Xquang mỏm trâm x x x
165. 86 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng x x x x
166. 87 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên x x x
167. 88 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế x x x
168. 89 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 x x x
169. 90 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch x x x x
170. 91 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng x x x x
171. 92 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên x x x x
172. 93 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng x x x x
173. 94 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn x x x
174. 95 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze x x x
175. 96 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng x x x
176. 97 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên x x x
177. 98 Chụp Xquang khung chậu thẳng x x x x
178. 99 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch x x x x
179. 100 Chụp Xquang khớp vai thẳng x x x x
180. 101 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch x x x
181. 102 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng x x x x
182. 103 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng x x x x
183. 104 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
184. 105 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) x x x x
185. 106 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng x x x x
186. 107 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
187. 108 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
188. 109 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên x x x x
189. 110 Chụp Xquang khớp háng nghiêng x x x
190. 111 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng x x x x
191. 112 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
192. 113 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè x x x
193. 114 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng x x x x
194. 115 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
195. 116 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch x x x x
196. 117 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng x x x x
197. 119 Chụp Xquang ngực thẳng x x x x
198. 120 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên x x x x
199. 121 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng x x x
200. 122 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch x x x
201. 123 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn x x x x
202. 125 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng x x x x
XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG        
E. MẮT        
203. 82 Đo sắc giác x x x
204. 83 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) x x x
205. 84 Đo khúc xạ máy x x x
206. 85 Đo khúc xạ giác mạc Javal x x x
207. 92 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) x x x x
208. 93 Đo thị lực x x x x
G. CƠ XƯƠNG KHỚP        
XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU        
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
209. 1 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động x x x
210. 4 Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tay x x x x
211. 5 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động x x x
212. 8 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động x x x
213. 11 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động x x x
214. 13 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động x x x
215. 21 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) x x x x
216. 22 Nghiệm pháp dây thắt x x x x
217. 24 Bán định lượng D-Dimer x x x
B. SINH HÓA HUYẾT HỌC
218. 92 Đo huyết  sắc tố niệu x x x
219. 116 Định lượng Ferritin x x
220. 117 Định lượng sắt huyết thanh x x x
C. TẾ BÀO HỌC
221. 121 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) x x x
222. 125 Huyết đồ (bằng máy đếm laser) x x x
223. 138 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) x x x x
224. 139 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) x x x
225. 143 Máu lắng (bằng máy tự động) x x x
226. 149 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) x x x x
227. 151 Cặn Addis x x x
228. 154 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học x x x
229. 160 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm x x x
230. 161 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế x x x
231. 164 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser) x x x
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
232. 268 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật ống nghiệm) x x x
233. 279 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) x x x
234. 283 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) x x x
XXIII. HÓA SINH        
A. MÁU
235. 3 Định lượng Acid Uric x x x
236. 7 Định lượng Albumin x x x
237. 9 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) x x x
238. 10 Đo hoạt độ Amylase x x x
239. 11 Định lượng Amoniac ( NH3) x x
240. 13 Định lượng Anti CCP x
241. 18  Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) x x
242. 19 Đo hoạt độ ALT (GPT) x x x
243. 20 Đo hoạt độ AST (GOT) x x x
244. 24 Định lượng hCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) x x
245. 25 Định lượng Bilirubin trực tiếp x x x
246. 26 Định lượng Bilirubin gián tiếp x x x
247. 27 Định lượng Bilirubin toàn phần x x x
248. 29 Định lượng Calci toàn phần x x x
249. 30 Định lượng Calci ion hoá x x x
250. 32 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) x x
251. 33 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) x x
252. 34 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) x x
253. 39 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) x x
254. 40 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) x x x
255. 41 Định lượng Cholesterol toàn phần x x x
256. 42 Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) x x
257. 43 Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) x x
258. 45 Định lượng C-Peptid x x x
259. 46 Định lượng Cortisol x x
260. 48 Định lượng bổ thể C3 x x
261. 49 Định lượng bổ thể C4 x x
262. 50 Định lượng  CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) x x x
263. 51 Định lượng Creatinin x x x
264. 52 Định lượng Cyfra 21- 1 x x
265. 56 Định lượng Digoxin x x
266. 58 Điện giải đồ (Na, K, Cl) x x x
267. 61 Định lượng Estradiol x x
268. 63 Định lượng Ferritin x x
269. 65 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) x x
270. 68 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) x x
271. 69 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) x x
272. 75 Định lượng Glucose x x x
273. 76 Định lượng Globulin x x x
274. 77 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) x x x
275. 81 Định lượng HbsAg (HbsAg Quantitative) x
276. 189 Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) x x
277. 83 Định lượng HbA1c x x x
278. 84 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) x x x
279. 112 Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) x x x
280. 133 Định lượng Protein toàn phần x x x
281. 139 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) x x
282. 142 Định lượng RF (Reumatoid Factor) x x
283. 143 Định lượng Sắt x x x
284. 147 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) x x
285. 148 Định lượng T4 (Thyroxine) x x
286. 158 Định lượng Triglycerid x x x
287. 160 Định lượng Troponin Ths x x
288. 162 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) x x
289. 166 Định lượng Urê x x x
B. NƯỚC TIỂU
290. 172 Điện giải niệu (Na, K, Cl) x x x x
291. 173 Định tính Amphetamin (test nhanh) x x x
292. 174 Định lượng Amphetamine x x x
293. 175 Đo hoạt độ Amylase x x x x
294. 176 Định lượng Axit Uric x x x
295. 179 Định tính beta hCG (test nhanh) x x x
296. 180 Định lượng Canxi x x x
297. 183 Định lượng Cortisol x x
298. 184 Định lượng Creatinin x x x x
299. 187 Định lượng Glucose x x x x
300. 188 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) x x x x
301. 193 Định tính Opiate (test nhanh) x x x x
302. 194 Định tính Morphin (test nhanh) x x x x
303. 195 Định tính Codein (test nhanh) x x x
304. 196 Định tính Heroin (test nhanh) x x x x
305. 197 Định lượng Phospho x x x
306. 198 Định tính Phospho hữu cơ x x x x
307. 201 Định lượng Protein x x x
308. 202 Định tính Protein Bence -jones x x x x
309. 205 Định lượng Ure x x x x
310. 206 Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động) x x x x
D. THỦY DỊCH MẮT 
E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
XXIV. VI SINH        
A. VI KHUẨN      
6. Các vi khuẩn khác
311. 98 Treponema pallidum test nhanh x x x x
B. VIRUS
1. Virus chung
312. 108 Virus test nhanh x x x x
2. Hepatitis virus
313. 117 HBsAg test nhanh x x x x
314. 119 HBsAg miễn dịch tự động x x
315. 122 HBsAb test nhanh x x x
316. 124 HBsAb định lượng x x
317. 126 HBc IgM miễn dịch tự động x x
318. 127 HBcAb test nhanh x x x x
319. 129 HBc total miễn dịch tự động x x
320. 130 HBeAg test nhanh x x x x
321. 132 HBeAg miễn dịch tự động x x
322. 133 HBeAb test nhanh x x x x
323. 135 HBeAb miễn dịch tự động x x
324. 144 HCV Ab test nhanh x x x
325. 146 HCV Ab miễn dịch tự động x x
326. 148 HCV Ag/Ab miễn dịch tự động x x
327. 149 HCV Core Ag miễn dịch tự động x x
328. 155 HAV Ab test nhanh x x x
329. 157 HAV IgM miễn dịch tự động x x
330. 163 HEV Ab test nhanh x x x
331. 164 HEV IgM test nhanh x x x
332. 166 HEV IgM miễn dịch tự động x x
333. 168 HEV IgG miễn dịch tự động x x x x
4. Dengue virus
334. 183 Dengue virus NS1Ag test nhanh x x x x
335. 184 Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh x x x
336. 185 Dengue virus IgA test nhanh x x x x
337. 187 Dengue virus IgM/IgG test nhanh x x x
C. KÝ SINH TRÙNG
1. Ký sinh trùng trong phân x
338. 264 Hồng cầu trong phân test nhanh x x x x
2. Ký sinh trùng trong máu
339. 284 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi x x x
340. 289 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính x x x
341. 291 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh x x x
342. 299. Toxoplasma IgM miễn dịch tự động x x x
343. 301. Toxoplasma IgG miễn dịch tự động x x x
4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác
344. 317 Trichomonas vaginalis soi tươi x x x  
345. 318 Trichomonas vaginalis nhuộm soi x x x
XXVIII. GIẢI PHẪU TẠO HÌNH THẨM MỸ
A. TẠO HÌNH  VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ        
5. Vùng tai        
346. 136 Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành tai x x x x